Nghĩa tiếng Việt
- Thể tích đồ; biểu đồ thể tích.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The plethysmogram showed changes in blood volume.
/plɛˈθɪzməˌɡræm/
plethysmogram là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thể tích đồ; biểu đồ thể tích.
The plethysmogram showed changes in blood volume.