TanroDictionary Sổ từ

pleur-

/ˈplɜː-/

Anh
0

pleur- là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Màng phổi; Bên cạnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Màng phổi.ZEN-VI Dict
  2. Bên cạnh.ZEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The prefix pleur- relates to the pleura.

  2. Sometimes pleur- means on the side.

  3. pleuro-pneumonia

    viêm phổi–màng phổi

  4. pleurodont

    có răng cạnh