TanroDictionary Sổ từ

plicae

/ˈplaɪˌkeɪ/

Anh
0

plicae là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nếp (ở da... ); Tóc rối bết (vì có bệnh).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nếp (ở da... ).danh từEN-VI Dict
  2. Tóc rối bết (vì có bệnh).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doctor looked at the plicae on her skin.

  2. The illness caused plicae in his hair.