TanroDictionary

plinth

/plɪnθ/

Anh
0

plinth là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chân cột (hình vuông); Chân tường (nhô ra).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chân cột (hình vuông).danh từEN-VI Dict
  2. Chân tường (nhô ra).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The vase stood on a stone plinth.

  2. Dust gathered along the old plinth.