/ˈplɪnˌθaɪt/
plinthite là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đất sét đ.
The pot grew in plinthite soil.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm