TanroDictionary Sổ từ

plinthite

/ˈplɪnˌθaɪt/

Anh
0

plinthite là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đất sét đ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đất sét đ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The pot grew in plinthite soil.