Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của plonkđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She plonked the books onto the table.
/plˈɒŋkt/
plonked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của plonk.
She plonked the books onto the table.