Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của plot.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are plotting a simple garden design.
/plˈɒtɪŋ/
plotting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của plot.
They are plotting a simple garden design.