TanroDictionary Sổ từ

plough

/plaʊ/

Anh Thông dụng
0

plough là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái cày; Đất đã cày; Cần (tàu điện... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái cày.danh từEN-VI Dict
  2. Đất đã cày.danh từEN-VI Dict
  3. Cần (tàu điện... ).danh từEN-VI Dict
  4. (thiên văn học) chòm sao Đại hùng.danh từEN-VI Dict
  5. Sự đánh trượt, sự đánh hỏng (học sinh thi); sự trượt, sự hỏng (thi).danh từEN-VI Dict
  6. Cày (một thửa ruộng, một luống cày).động từEN-VI Dict
  7. Xới (một đường).động từEN-VI Dict
  8. Rẽ (sóng) (tàu... ).động từEN-VI Dict
  9. Chau, cau (mày).động từEN-VI Dict
  10. Đánh trượt, đánh hỏng (học sinh thi).động từEN-VI Dict
  11. Đi khó nhọc, lặn lội.động từEN-VI Dict
  12. Cày.động từEN-VI Dict
  13. rẽ sóng đi.động từEN-VI Dict
  14. lặn lội, cày (nghĩa bóng).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He lifted the plough and went to work.

  2. They bought a large field of plough land.

  3. She held the plough while the machine moved.

  4. We saw the plough in the winter sky.

  5. His first plough ended his perfect score.