Nghĩa tiếng Việt
- Tái đầu tư tiền bạn kiếm được vào một doanh nghiệp.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We ploughed back all the profits to grow the company.
/plˈaʊ bˈak/
plough back là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tái đầu tư tiền bạn kiếm được vào một doanh nghiệp.
We ploughed back all the profits to grow the company.