Nghĩa tiếng Việt
- Ăn một bữa ăn lớn.động từEN-VI Dict
- Đọc một cái gì đó khó hoặc mất nhiều thời gian.động từEN-VI Dict
- Di chuyển qua một nơi có ít không gian hoặc có chướng ngại vật.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We ploughed through all seven courses.
-
It took me ages to plough through 'Ulysses'.
-
The boat had to plough through the ice.