Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của plummet.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Prices are plummeting in the busy market.
/plˈʌmɪtɪŋ/
plummeting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của plummet.
Prices are plummeting in the busy market.