Nghĩa tiếng Việt
- Đặt hoặc ném cái gì xuống mà không cẩn thận.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He plumped his bag down and kicked his shoes off.
/plˈʌmp dˈaʊn/
plump down là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đặt hoặc ném cái gì xuống mà không cẩn thận.
He plumped his bag down and kicked his shoes off.