TanroDictionary Sổ từ

plumula

/ˌpluːˈmjuːlə/

Anh
0

plumula là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lông măng; lông tơ; Vảy cánh (bướm đực).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lông măng; lông tơ.danh từEN-VI Dict
  2. Vảy cánh (bướm đực).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The butterfly's plumula was tiny.

  2. The butterfly's plumula looked bright.