Nghĩa tiếng Việt
- Lông măng; lông tơ.danh từEN-VI Dict
- Vảy cánh (bướm đực).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The butterfly's plumula was tiny.
-
The butterfly's plumula looked bright.
/ˌpluːˈmjuːlə/
plumula là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lông măng; lông tơ; Vảy cánh (bướm đực).
The butterfly's plumula was tiny.
The butterfly's plumula looked bright.