Nghĩa tiếng Việt
- Giống lông chim; mềm nhẹ như lông chim.tính từEN-VI Dict
- Có gài lông chim (mũ... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She wore a plumy scarf in winter.
-
Her hat looked plumy and elegant.
/ˈpluːmi/
plumy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giống lông chim; mềm nhẹ như lông chim; Có gài lông chim (mũ... ).
She wore a plumy scarf in winter.
Her hat looked plumy and elegant.