TanroDictionary Sổ từ

plunger

/ˈplʌndʒə(r)/

Anh Thông dụng
0

plunger là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người nhào lặn; (hàng hải) thợ lặn; Pittông (ống bơm... ); Con bạc máu mê, con bạc đánh liều.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nhào lặn; (hàng hải) thợ lặn.danh từEN-VI Dict
  2. Pittông (ống bơm... ).danh từEN-VI Dict
  3. Con bạc máu mê, con bạc đánh liều.danh từEN-VI Dict
  4. Kẻ đầu cơ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plunger pushed deep into the water.

  2. The plunger moved inside the pump.

  3. The plunger bet everything on one game.

  4. The plunger bought shares at a risky time.