TanroDictionary Sổ từ

pluralise

/ˈplʊərəlaɪz/

Anh
0

pluralise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Biến thành số nhiều; Diễn tả ở số nhiều; Có nhiều lộc thánh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Biến thành số nhiều.động từEN-VI Dict
  2. Diễn tả ở số nhiều.động từEN-VI Dict
  3. Có nhiều lộc thánh.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She will pluralise the noun for practice.

  2. Please pluralise this word in your notes.

  3. The old calendar would pluralise the blessing.