Nghĩa tiếng Việt
- Kiêm nhiều chức vụ.tính từEN-VI Dict
- Có nhiều lộc thánh.tính từEN-VI Dict
- Có tính đa nguyên.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She held a pluralistic view of society.
-
The room felt pluralistic after cleaning.
-
The class praised a pluralistic approach.