TanroDictionary Sổ từ

pluralistic

/ˈplʊərəlɪst/

Anh
0

pluralistic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kiêm nhiều chức vụ; Có nhiều lộc thánh; Có tính đa nguyên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kiêm nhiều chức vụ.tính từEN-VI Dict
  2. Có nhiều lộc thánh.tính từEN-VI Dict
  3. Có tính đa nguyên.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She held a pluralistic view of society.

  2. The room felt pluralistic after cleaning.

  3. The class praised a pluralistic approach.