TanroDictionary Sổ từ

plutocrat

/ˈpluːtəkræt/

Anh
0

plutocrat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tên tài phiệt; kẻ quyền thế.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tên tài phiệt; kẻ quyền thế.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plutocrat lived in a large house.