TanroDictionary Sổ từ

plutonian

/pluːˈtoʊniən/

Anh
0

plutonian là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hoả thành; sâu; (thuộc) Diêm vương, (thuộc) âm ty, (thuộc) địa ngục; Sao Diêm vương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoả thành; sâu.tính từEN-VI Dict
  2. (thuộc) Diêm vương, (thuộc) âm ty, (thuộc) địa ngục.tính từEN-VI Dict
  3. Sao Diêm vương.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plutonian theory remains very mysterious today.

  2. The story felt plutonian and dark.

  3. We studied the distant plutonian in science class.

  4. plutonian theory

    thuyết hoả thành

  5. plutonian rocks

    đá sâu, plutonit