Nghĩa tiếng Việt
- Dụng cụ tự ghi lượng nước mưa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The pluviograph recorded rain all night.
/ˈpluːviːɔːrɡəf/
pluviograph là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dụng cụ tự ghi lượng nước mưa.
The pluviograph recorded rain all night.