Nghĩa tiếng Việt
- Người yêu mưa; người tìm thấy niềm vui và sự an tâm trong những ngày mưa.danh từEN-VI Dict
- Sinh vật phát triển mạnh trong môi trường mưa nhiều.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The pluviophile smiled when the rain began.
-
A pluviophile enjoys wet and cloudy days.