TanroDictionary Sổ từ

plyer

/ˈplaɪə/

Anh
0

plyer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái kềm gấp mép.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái kềm gấp mép.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He used a plyer to fold the metal edge.