TanroDictionary Sổ từ

plying

/ˈplaɪɪŋ/

Anh
0

plying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ply.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ply.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He is plying the rope gently.