Nghĩa tiếng Việt
- Khí, (thuộc) hơi.tính từEN-VI Dict
- Chạy bằng khí, chạy bằng hơi.tính từEN-VI Dict
- Chạy bằng lốp hơi, có lốp hơi.tính từEN-VI Dict
- Có nhiều khoang khí, xốp (xương chim).tính từEN-VI Dict
- (thuộc) tinh thần, (thuộc) linh hồn.tính từEN-VI Dict
- Lốp hơi, lốp bơm hơi.danh từEN-VI Dict
- Xe chạy bằng lốp hơi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bike had pneumatic tires for a smoother ride.
-
The factory uses a pneumatic drill for construction.
-
That truck uses pneumatic tires on rough roads.
-
The bird's bones were light and pneumatic.
-
Her speech had a quiet, pneumatic tone.