TanroDictionary Sổ từ

pneumatised

/nuːˈmɑːtiːst/

Anh
0

pneumatised là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có khoang khí, có túi khí.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có khoang khí, có túi khí.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His voice stayed pneumatised all night.