TanroDictionary Sổ từ

pneumatology

/ˌnuːməˈtɑːlədʒi/

Anh
0

pneumatology là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuyết tâm linh, thuyết thần linh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuyết tâm linh, thuyết thần linh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He studied pneumatology in his philosophy course.