Nghĩa tiếng Việt
- Chứng tràn khí ngực.danh từEN-VI Dict
- Tràn khí màng phổi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the pneumothorax yesterday.
/ˌnuːməˈθɔrˌæks/
pneumothorax là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chứng tràn khí ngực; Tràn khí màng phổi.
She saw the pneumothorax yesterday.