TanroDictionary Sổ từ

pneumothorax

/ˌnuːməˈθɔrˌæks/

Anh
0

pneumothorax là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chứng tràn khí ngực; Tràn khí màng phổi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chứng tràn khí ngực.danh từEN-VI Dict
  2. Tràn khí màng phổi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saw the pneumothorax yesterday.