TanroDictionary Sổ từ

pocket

/ˈpɒkɪt/

Anh
0

pocket là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Túi (quần áo); Bao (75 kg); Tiền, túi tiền.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Túi (quần áo).danh từEN-VI Dict
  2. Bao (75 kg).danh từEN-VI Dict
  3. Tiền, túi tiền.danh từEN-VI Dict
  4. Túi hứng bi (cạnh bàn bi-a).danh từEN-VI Dict
  5. Túi quặng, túi khí độc.danh từEN-VI Dict
  6. Lỗ hổng không khí ((cũng) air pocket).danh từEN-VI Dict
  7. Ổ chiến đấu.danh từEN-VI Dict
  8. Ngõ cụt.danh từEN-VI Dict
  9. Thế bị chèn, thế bị càn (của một vận động viên trong cuộc đua).danh từEN-VI Dict
  10. Bỏ vào túi.động từEN-VI Dict
  11. Đút túi, xoáy, ăn cắp (cái gì).động từEN-VI Dict
  12. Cam chịu, nuốt.động từEN-VI Dict
  13. Thọc (hòn bi a) vào túi hứng bi.động từEN-VI Dict
  14. Chèn, cản (đối thủ trong cuộc đấu).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Put your keys inside your jacket pocket.

  2. They sold a large pocket of hops today.

  3. He made a lot of money in his pocket.

  4. The ball rolled into the pocket.

  5. The miners found a pocket of gas.