Nghĩa tiếng Việt
- Túi (quần áo).danh từEN-VI Dict
- Bao (75 kg).danh từEN-VI Dict
- Tiền, túi tiền.danh từEN-VI Dict
- Túi hứng bi (cạnh bàn bi-a).danh từEN-VI Dict
- Túi quặng, túi khí độc.danh từEN-VI Dict
- Lỗ hổng không khí ((cũng) air pocket).danh từEN-VI Dict
- Ổ chiến đấu.danh từEN-VI Dict
- Ngõ cụt.danh từEN-VI Dict
- Thế bị chèn, thế bị càn (của một vận động viên trong cuộc đua).danh từEN-VI Dict
- Bỏ vào túi.động từEN-VI Dict
- Đút túi, xoáy, ăn cắp (cái gì).động từEN-VI Dict
- Cam chịu, nuốt.động từEN-VI Dict
- Thọc (hòn bi a) vào túi hứng bi.động từEN-VI Dict
- Chèn, cản (đối thủ trong cuộc đấu).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Put your keys inside your jacket pocket.
-
They sold a large pocket of hops today.
-
He made a lot of money in his pocket.
-
The ball rolled into the pocket.
-
The miners found a pocket of gas.