Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của pocketđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She pocketed the note and smiled.
/pˈɒkɪtɪd/
pocketed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của pocket.
She pocketed the note and smiled.