TanroDictionary Sổ từ

pocket-hole

/ˈpɑːkətˈhoʊl/

Anh
0

pocket-hole là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rỗ; lỗ hổng; Miệng túi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rỗ; lỗ hổng.danh từEN-VI Dict
  2. Miệng túi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The box had a pocket-hole in one side.

  2. He found a coin in his pocket-hole.