TanroDictionary Sổ từ

pocket-money

/ˈpɑːkətˈməni/

Anh
0

pocket-money là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiền tiêu vặt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiền tiêu vặt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saved her pocket-money each week.