/ˈpɑːkətˈməni/
pocket-money là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiền tiêu vặt.
She saved her pocket-money each week.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm