Nghĩa tiếng Việt
- Súng lục bỏ túi.danh từEN-VI Dict
- Chai rượu bỏ túi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept a pocket-pistol in his bag.
-
She packed a small pocket-pistol for travel.
/ˈpɑːkətˈpɪstəl/
pocket-pistol là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Súng lục bỏ túi; Chai rượu bỏ túi.
He kept a pocket-pistol in his bag.
She packed a small pocket-pistol for travel.