TanroDictionary Sổ từ

pocket-pistol

/ˈpɑːkətˈpɪstəl/

Anh
0

pocket-pistol là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Súng lục bỏ túi; Chai rượu bỏ túi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Súng lục bỏ túi.danh từEN-VI Dict
  2. Chai rượu bỏ túi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept a pocket-pistol in his bag.

  2. She packed a small pocket-pistol for travel.