TanroDictionary Sổ từ

pocket-size

/ˈpɑːkətˌsɑɪz/

Anh Thông dụng
0

pocket-size là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cỡ nhỏ bỏ túi được.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cỡ nhỏ bỏ túi được.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She carried a pocket-size notebook.