TanroDictionary Sổ từ

pococurante

/ˈpoʊkoʊkjʊˈrænti/

Anh
0

pococurante là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thản nhiên, thờ ơ, hờ hững (người); Người thản nhiên, người thờ ơ, người hờ hững.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thản nhiên, thờ ơ, hờ hững (người).tính từEN-VI Dict
  2. Người thản nhiên, người thờ ơ, người hờ hững.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He seemed pococurante about the whole problem.

  2. The pococurante ignored the warning.