TanroDictionary Sổ từ

podded

/ˈpɑːddəd/

Anh
0

podded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của pod; Có vỏ; Giàu có, khá giả.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của podđộng từEN-VI Dict
  2. Có vỏ.tính từEN-VI Dict
  3. Giàu có, khá giả.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The beans podded well in the garden.

  2. The podded seeds were ready to plant.

  3. The podded family lived in a big house.