TanroDictionary Sổ từ

podomere

/pəʊˈdəʊməi/

Anh
0

podomere là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đốt chân (chân khớp).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đốt chân (chân khớp).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Each podomere helped the insect move.