TanroDictionary Sổ từ

poetize

/ˈpoʊəˌtɑɪz/

Anh
0

poetize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm thơ; Làm thi sĩ; Tán dương bằng thơ, tán tụng bằng thơ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm thơ.động từEN-VI Dict
  2. Làm thi sĩ.động từEN-VI Dict
  3. Tán dương bằng thơ, tán tụng bằng thơ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She poetized her feelings into short lines.

  2. He wanted to poetize, not write reports.

  3. They poetized the sunset in a calm song.