TanroDictionary Sổ từ

poetry

/ˈpəʊətri/

Anh Thông dụng
0

poetry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thơ; nghệ thuật thơ; Chất thơ, thi vị.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thơ; nghệ thuật thơ.danh từEN-VI Dict
  2. Chất thơ, thi vị.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She loves poetry and reads it aloud.

  2. There was poetry in the quiet garden.