TanroDictionary Sổ từ

poignancy

/ˈpɔɪnjənsi/

Anh
0

poignancy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vị cay; Tính chua cay (lời châm chọc); Tính buốt nhói (đau), sự cồn cào (cơn đói).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vị cay.danh từEN-VI Dict
  2. Tính chua cay (lời châm chọc).danh từEN-VI Dict
  3. Tính buốt nhói (đau), sự cồn cào (cơn đói).danh từEN-VI Dict
  4. Tính sâu sắc; sự thấm thía (mối ân hận... ).danh từEN-VI Dict
  5. Tính cảm động; nỗi thương tâm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. There was poignancy in her farewell note.

  2. His joke had a sharp poignancy.

  3. He felt the poignancy of hunger all morning.

  4. The letter carried real poignancy.

  5. The film's ending had great poignancy.