Nghĩa tiếng Việt
- Vị cay.danh từEN-VI Dict
- Tính chua cay (lời châm chọc).danh từEN-VI Dict
- Tính buốt nhói (đau), sự cồn cào (cơn đói).danh từEN-VI Dict
- Tính sâu sắc; sự thấm thía (mối ân hận... ).danh từEN-VI Dict
- Tính cảm động; nỗi thương tâm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
There was poignancy in her farewell note.
-
His joke had a sharp poignancy.
-
He felt the poignancy of hunger all morning.
-
The letter carried real poignancy.
-
The film's ending had great poignancy.