TanroDictionary Sổ từ

poignantly

/ˈpɔɪnjəntli/

Anh
0

poignantly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cay (vị); Sầu thảm, đắng cay, đau xót; sâu sắc, thấm thía; Buốt nhói (đau); cồn cào (đói).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cay (vị).DEN-VI Dict
  2. Sầu thảm, đắng cay, đau xót; sâu sắc, thấm thía.DEN-VI Dict
  3. Buốt nhói (đau); cồn cào (đói).DEN-VI Dict
  4. Làm mũi lòng, làm thương tâm.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He left poignantly after lunch.

  2. They worked poignantly all day.

  3. She spoke poignantly during the meeting.