Nghĩa tiếng Việt
- Cay (vị).DEN-VI Dict
- Sầu thảm, đắng cay, đau xót; sâu sắc, thấm thía.DEN-VI Dict
- Buốt nhói (đau); cồn cào (đói).DEN-VI Dict
- Làm mũi lòng, làm thương tâm.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
He left poignantly after lunch.
-
They worked poignantly all day.
-
She spoke poignantly during the meeting.