TanroDictionary Sổ từ

poised

/pɔɪzd/

Anh
0

poised là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của poise; Ở trạng thái thăng bằng, yên tĩnh; Ở tư thế sẵn sàng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của poiseđộng từEN-VI Dict
  2. Ở trạng thái thăng bằng, yên tĩnh.tính từEN-VI Dict
  3. Ở tư thế sẵn sàng.tính từEN-VI Dict
  4. Điềm đạm; tự chủ một cách bình tĩnh, rất đĩnh đạc (người).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She was poised at the door, ready to go.

  2. The vase stayed poised on the shelf.

  3. He stood poised to answer the phone.

  4. She gave a poised reply and smiled.