Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của poison.động từEN-VI Dict
- Sự đầu độc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is poisoning the plants by mistake.
-
The doctor treated the poisoning quickly.
/ˈpɔɪzənɪŋ/
poisoning là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của poison; Sự đầu độc.
She is poisoning the plants by mistake.
The doctor treated the poisoning quickly.