TanroDictionary Sổ từ

poképhile

/ˈpəʊkɪˌfaɪl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (từ lóng fandom) Người bị hấp dẫn tình dục bởi Pokémon.danh từ

Ví dụ

  1. The poképhile was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép