Nghĩa tiếng Việt
- Sự chật chội, nhỏ hẹp; tình trạng nhỏ hẹp, chật chội (nhà ).danh từEN-VI Dict
- Tính nhỏ mọn, tầm thường (của công việc).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The pokiness of the house made it feel cramped.
-
The pokiness of the job made him unhappy.