Nghĩa tiếng Việt
- Nhỏ hẹp, tồi tàn, chật chội (chỗ ở, gian buồng).tính từEN-VI Dict
- Nhỏ mọn, tầm thường (công việc làm).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They lived in a poki room near the station.
-
It was a poki task with little real value.