TanroDictionary Sổ từ

poky

/ˈpəʊki/

Anh
0

poky là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhỏ hẹp, tồi tàn, chật chội (chỗ ở, gian buồng); Nhỏ mọn, tầm thường (công việc làm).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhỏ hẹp, tồi tàn, chật chội (chỗ ở, gian buồng).tính từEN-VI Dict
  2. Nhỏ mọn, tầm thường (công việc làm).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They lived in a poki room near the station.

  2. It was a poki task with little real value.