Nghĩa tiếng Việt
- sự phân cực, độ phân cựcdanh từEN-VI Dict
- trạng thái bị phân cực.danh từEN-VI Dict
- Hành động phân biệt (người, vật).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The polarisation was useful in class.
-
The polarisation was important at work.