TanroDictionary Sổ từ

polarisation

/pˌəʊləraɪzˈeɪʃən/

Anh
0

polarisation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: sự phân cực, độ phân cực; trạng thái bị phân cực; Hành động phân biệt (người, vật).

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự phân cực, độ phân cựcdanh từEN-VI Dict
  2. trạng thái bị phân cực.danh từEN-VI Dict
  3. Hành động phân biệt (người, vật).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The polarisation was useful in class.

  2. The polarisation was important at work.