TanroDictionary Sổ từ

polarise

/ˈpəʊləraɪz/

Anh
0

polarise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phân cực; Cho (từ... ) một nghĩa đặc biệt; Cho một hướng thống nhất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phân cực.động từEN-VI Dict
  2. Cho (từ... ) một nghĩa đặc biệt.động từEN-VI Dict
  3. Cho một hướng thống nhất.động từEN-VI Dict
  4. Được phân cực.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We polarise the lens before the test.

  2. The writer can polarise one word into two meanings.

  3. The coach tried to polarise the team around one goal.

  4. The beam is polarise during the experiment.