Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của polarise.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The debate was polarising the whole class.
/pˈəʊlərˌaɪzɪŋ/
polarising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của polarise.
The debate was polarising the whole class.