TanroDictionary Sổ từ

polarity

/poʊˈlɛrəti/

Anh
0

polarity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính có cực; chiều phân cực; Tính hoàn toàn đối nhau, tính hoàn toàn trái ngược nhau; Sự bị thu hút, sự bị ảnh hưởng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính có cực; chiều phân cực.danh từEN-VI Dict
  2. Tính hoàn toàn đối nhau, tính hoàn toàn trái ngược nhau.danh từEN-VI Dict
  3. Sự bị thu hút, sự bị ảnh hưởng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. There is a strong polariti between the two magnets.

  2. Their polariti made cooperation difficult.

  3. There was a clear polariti between the ideas.