TanroDictionary Sổ từ

polarized

/ˈpoʊlɜːrˌaɪzd/

Anh
0

polarized là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của polarize; Bị phân cực.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của polarizeđộng từEN-VI Dict
  2. Bị phân cực.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lens was polarized for better vision.

  2. The polarized light was easy to see.